Gửi thuốc Bắc đi Úc | Dịch vụ DHL giảm 30% dạng lá, dạng bột
Website: chuyenphatnhanh.com
Hotline: 0932225678 – 0972226336 phục vụ 24/7
Công ty gửi hàng giá rẻ quốc tế DHL không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ và luôn luôn đổi mới phương pháp, nhận thêm nhiều mặt hàng chuyển đi nước ngoài giá rẻ để đáp ứng nhu cầu không ngừng tăng cao của quý khách hàng. Công ty gửi hàng đi quốc tế DHL nhận chuyển các loại mặt hàng thuốc sau:
– Gửi thuốc tây đi Mỹcác loại thuốc tây: thuốc dùng trong tây y chuyên điều trị các bệnh mãn tính và đặc biệt được dùng nhiều trong các nơi như bệnh viện, nhà thuốc, hiện nay có nhiều loại thuốc tây thông dụng như: gửi thuốc đi Úc các loại thuốc kháng sinh, kháng viêm…
– Gửi thuốc nam đi Canadacác loại thuốc dạng lỏng: dung dịch , dung môi, gửi hàng giá rẻ đi nước ngoài xiro các loại, những loại thuốc tiêm đóng lọ đóng chai…
.png)
– Gửi thuốc bắc đi Pháp giá rẻ các loại thuốc dùng nhiều trong dân gian người Việt: Thuốc lá, thuốc gia truyền kết hợp các phương pháp châm cứu. Đây là loại thuốc gia truyền được lưu trữ hàng trăm năm trong văn hóa người Việt, có tác dụng nhanh và tuyệt đối an toàn cho sức khỏe người bệnh vì thuốc tây gửi đi Mỹ được bào chế từ 100% tự nhiên.
– Gửi thuốc giá rẻ đi quốc tế các loại thuốc dạng lỏng, dạng viên, cắt lát, dạng bột…
Lưu ý:Các mặt hàng trên (đặc biệt là hàng thuốc) tuyệt đối không được là hàng cấm hoặc chứa chất cấm. nếu vi phạm quý khách sẽ bị khởi tố vì vi phạm pháp luật nhà nước.
2. Nhận chuyển thuốc đi hầu hết đi các nước trên thế giới
Không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ cũng như đáp ứng hầu hết nhu cầu gửi thuốc đi quốc tếcủa quý khách hàng. Công ty chuyển phát nhanh nước ngoài DHL không chỉ gửi thuốc đi Mỹ mà còn nhận chuyển thuốc đi nhiều nước khác trên khắp thế giới.
– Gửi hàng thuốc giá rẻ dạng viên, dạng lá đi Pháp công ty DHL khuyến mãi 30%
– Ngoài ra, công ty gửi hàng rẻ DHL còn nhận chuyển đi các nước khác trên thế giới như: Gửi hàng đi quốc tề tại Hà Nộiđi Mỹ, chuyển phát nhanh các loại hàng đặc biệt đi Thái Lan, gửi thuốc đi Úc tiết kiệm, Gửi hàng đi HongKong, Ma Cao, Đài Loan…
XEM THÊM >>> DỊCH VỤ NHIỀU ƯU ĐÃI >>> GỬI THUỐC BẮC ĐI MỸ DHL GIẢM 30%
3. Bảng giá dịch vụ
| Đối với tài liệu | USD | ||||||||||||
| Weight (Kg) | Zone 1 Hong kong Thailand | Zone 2 singapore Malaysia | Zone 3 China I Taiwan Indonesia | Zone 4 Japan Korea | Zone 5 China II
| Zone 6 Australia Indian Philipines | Zone 7 France Germany UK | Zone 8 USA Canada Mexico | Zone 9 U.A.E South Africa | ||||
| 1-2 days | 2-3 days | 2-3days | 2-4days | 2-4days | 3-4days | 3-4days | 4-5days | 4-5days | |||||
| 0.50 | 25.25 | 28.70 | 28.31 | 32.37 | 33.04 | 34.20 | 37.75 | 37.65 | 41.00 | ||||
| 1.00 | 28.00 | 31.48 | 33.01 | 37.22 | 40.17 | 41.36 | 44.76 | 44.35 | 49.83 | ||||
| 1.50 | 33.57 | 35.26 | 37.71 | 42.07 | 46.92 | 48.52 | 52.75 | 52.05 | 59.76 | ||||
| 2.00 | 36.14 | 40.04 | 42.42 | 46.92 | 53.67 | 55.67 | 60.74 | 59.75 | 70.64 | ||||
| 2.5 | 38.24 | 42.45 | 46.64 | 51.27 | 59.91 | 62.31 | 68.21 | 66.95 | 78.02 | ||||
| |||||||||||||
| Weight (Kg) | |||||||||||||
| 0.50 | 27.25 | 30.70 | 30.31 | 34.37 | 35.04 | 36.20 | 39.75 | 39.65 | 43.00 | ||||
| 1.00 | 30.00 | 33.48 | 35.00 | 39.22 | 42.17 | 43.50 | 46.90 | 46.35 | 51.50 | ||||
| 1.50 | 35.57 | 37.26 | 39.50 | 44.07 | 48.92 | 50.50 | 54.80 | 54.50 | 61.90 | ||||
| 2.00 | 38.14 | 42.04 | 44.50 | 48.92 | 55.67 | 58.00 | 62.80 | 61.50 | 72.90 | ||||
| 2.50 | 40.28 | 44.45 | 49.00 | 52.27 | 61.91 | 64.50 | 70.50 | 68.50 | 80.90 | ||||
| 3.00 | 42.13 | 46.42 | 54.50 | 54.69 | 65.94 | 68.30 | 75.72 | 74.15 | 84.52 | ||||
| 3.50 | 44.49 | 48.97 | 58.16 | 58.62 | 70.00 | 73.82 | 81.00 | 80.85 | 91.52 | ||||
| 4.00 | 46.85 | 51.52 | 61.83 | 62.55 | 71.00 | 79.34 | 81.50 | 87.55 | 98.52 | ||||
| 5.00 | 50.37 | 57.00 | 65.18 | 71.50 | 72.00 | 80.50 | 82.50 | 88.87 | 110.65 | ||||
| 6.00 | 53.66 | 60.00 | 71.59 | 73.08 | 73.61 | 82.40 | 83.12 | 98.61 | 120.89 | ||||
| 7.00 | 56.60 | 61.00 | 78.00 | 79.67 | 80.09 | 88.06 | 88.56 | 108.35 | 131.13 | ||||
| 8.00 | 59.54 | 62.91 | 82.61 | 86.25 | 84.62 | 93.72 | 93.99 | 127.83 | 141.38 | ||||
| 9.00 | 62.48 | 65.77 | 87.22 | 92.84 | 89.15 | 99.38 | 99.43 | 137.57 | 151.62 | ||||
| 10.00 | 68.42 | 68.35 | 91.83 | 96.25 | 93.68 | 105.04 | 105.14 | 140.57 | 161.87 | ||||
| 11.00 | 69.31 | 74.22 | 98.52 | 102.04 | 100.62 | 110.85 | 112.21 | 148.72 | 172.32 | ||||
| 12.00 | 71.04 | 75.67 | 102.21 | 105.89 | 104.56 | 113.66 | 116.29 | 156.87 | 179.77 | ||||
| 13.00 | 72.25 | 77.13 | 104.52 | 108.30 | 109.32 | 116.47 | 120.36 | 165.02 | 194.67 | ||||
| 14.00 | 73.45 | 78.59 | 106.82 | 110.70 | 111.61 | 119.28 | 124.44 | 173.18 | 202.12 | ||||
| 15.00 | 74.66 | 80.05 | 109.13 | 115.11 | 113.89 | 122.09 | 128.52 | 181.33 | 209.57 | ||||
| 16.00 | 77.86 | 83.50 | 113.43 | 117.52 | 118.18 | 126.35 | 134.14 | 190.12 | 219.02 | ||||
| 17.00 | 79.06 | 84.96 | 115.74 | 119.92 | 120.46 | 128.62 | 137.76 | 196.92 | 226.47 | ||||
| 18.00 | 80.27 | 86.42 | 118.05 | 122.33 | 122.75 | 130.88 | 141.39 | 203.71 | 233.92 | ||||
| 19.00 | 81.47 | 87.88 | 120.35 | 124.74 | 125.03 | 133.11 | 145.01 | 210.51 | 241.37 | ||||
| 20.00 | 82.68 | 89.34 | 122.66 | 127.14 | 127.32 | 135.41 | 148.64 | 217.30 | 244.05 | ||||
| 20.5-29.5 | 4.50 | 4.50 | 6.20 | 6.30 | 6.40 | 6.70 | 7.40 | 10.80 | 12.00 | ||||
| 30-49.5 | 4.00 | 4.00 | 5.90 | 6.00 | 6.10 | 6.50 | 6.23 | 10.40 | 11.50 | ||||
| 50-69.5 | 3.50 | 3.50 | 4.80 | 5.00 | 5.10 | 5.50 | 6.00 | 9.30 | 10.50 | ||||
| 70-99.5 | 3.00 | 3.00 | 4.58 | 4.50 | 4.57 | 5.32 | 5.63 | 9.63 | 9.53 | ||||
| 100-299.5 | 2.50 | 2.50 | 4.50 | 4.40 | 4.30 | 5.11 | 5.43 | 8.94 | 9.33 | ||||
| 300-499.5 | 2.45 | 2.45 | 4.30 | 4.20 | 4.10 | 4.91 | 5.22 | 8.78 | 9.19 | ||||
| 500-999.5 | 2.40 | 2.40 | 4.20 | 4.10 | 3.95 | 4.69 | 5.02 | 8.27 | 9.04 | ||||
| >1000 | 2.30 | 2.30 | 4.10 | 4.00 | 3.81 | 4.55 | 4.86 | 8.12 | 8.89 | ||||
– Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí xăng dầu ( phụ phí xăng dầu thay đổi hàng tháng) – Hàng hoá tính theo trọng lượng thực tế ( Hàng nặng ) và trọng lượng thể tích ( Hàng cồng kềnh ). Thu phí theo trọng lượng nặng hơn. (Cách tính trọng lượng thể tích : Dài x Rộng x Cao(cm) / 5000 = Kg ) – Khi gửi hàng khách hàng cần cung cấp mã code để babylon kiểm tra ngoài vùng, nếu code thuộc ngoài vùng thì ngoài cước phí chuyển trên cộng thêm 25 USD. Quý khách có thể tự kiểm tra ngoài vùng tại http://raslist.dhl.com/jsp/first_main.jsp – Kiện hàng quá khổ 70kg/ kiện (hoặc chiều dài quá 1m2), ngoài cước phí chính thì cộng thêm 25 USD Đối với mặt hàng trên 20 Kg vui lòng liên hệ theo số 0932225678 để có giá tốt nhất | |||||||||||||
===== MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ =====
CÔNG TY CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ DHL – FEDEX – TNT – UPS
DỊCH VỤ GỬI THUỐC BẮC, THUỐC NAM ĐI ÚC
HOTLINE: 0972226336 – 0932225678



.jpg)
.png)






(1)(1).jpg)