Công ty DHL Express luôn mong muốn đem đến cho quý khách dịch vụ hoàn hảo nhất, khi sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế, gửi hàng, gửi đồ giá rẻ tiết kiệm, quý khách có cơ hội nhận được nhiều ưu đãi, khuyến mại lớn và được sử dụng dịch vụ tốt nhất với chi phí thấp hơn trên thị trường lên đến 30%.Hãy nhanh tay gọi tới tổng đài DHL để được tư vấn tốt nhất: 0932225678 – 0972226336.

CHUYỂN PHÁT NHANH DHL ĐI NHẬT BẢN GIẢM 30%
HOTLINE: 0932225678 (Mr. Mạnh điều phối)
WEBSITE: CHUYENPHATNHANH.COM
TẠI SAO QUÝ KHÁCH NÊN CHỌN DỊCH VỤ CHUYỂN PHẤT ĐI NHẬT BẢN TẠI HẢI PHÒNG DHL:
– Đảm bảo hàng hóa an toàn.
– Hàng hóa luôn tới đúng thời gian
– Tiết kiệm chi phí – hợp tác dài lâu
– Đóng gói miễn phí – nhận bưu kiện tận nhà
– Giao hàng tận nơi
– Miễn phí tổn dịch vụ làm cho hải quan, đảm bào hàng hóa được thông quan nhanh chóng và an toàn nhất.
– Bảo hiểm hàng hóa và hoàn tiền khi với sự cố.
MỘT SỐ THỦ TỤC DHL QUY TRÌNH GỬI HÀNG ĐI NHẬT BẢN TẠI HẢI PHÒNG :
Bước 1: Cập nhật thông tin hàng hóa chuyển hàng đi Nhật.
Khách hàng phân loại hàng hóa theo các kiểu dưới đây:
– Chuyển hàng đi Nhật uy tín nhất hàng thông thường như tài liệu, bưu phẩm, đồ dùng cá nhân, vật dụng gia đình, đồ trang trí, hàng may mặc như quần áo, mũ nón, giày dép, túi xách…
– Gửi hàng đi Nhật giá rẻ nhất hàng nặng như hàng kinh doanh, hàng trưng bày, hàng mẫu, hàng thủ công mỹ nghệ…
Bước 2: Nhận ship hàng đi Nhật và kê khai hàng hóa vào vận đơn.
Bước 3: Báo giá gửi hàng đi Nhật tại Hải Phòng theo quy định của công ty DHL.
Có 2 cách tính giá cước gửi hàng đi Nhật là tính bằng:
– Khối lượng thực tế
– Khối lượng quy đổi: Khối lượng quy đổi = chiều dài x chiều rộng x chiều cao
Bước 4: Thanh toán cước phí chuyển phát nhanh đi Nhật

Những điều cần biết về dịch vụ chuyển hàng nhanh?
-Quyền lợi mà khách hàng được nhận khi sử dụng dịch vụ chuyển hàng nhanh:
Nhận hàng và giao hàng tận nơi, tận tay, có hẹn giờ.
Nhận giao đúng thời gian như đã thỏa thuận.
Lộ trình giao nhận minh bạch có chứng từ giao hàng.
Quyền lợi khách hàng được đặt lên hàng đầu.
Thời gian chuyển hàng đi kèm với an toàn hàng hóa luôn là ưu tiên số 1
>> XEM THÊM GỬI HÀNG ĐI ĐỨC GIÁ RẺ CỦA CÔNG TY DHL
Trên gói hàng quý khách cần ghi những nội dung gì?
Để đảm bao giao đúng người nhận, nhanh chóng và an toàn, DHL quy định người gửi cần in và dán phiếu gửi lên kiện hàng hoặc viết mã vận đơn lên kiện hàng.
Chúng tôi liên lạc để check hàng như thế nào?
Quý khác vui lòng truy cập trang web của DHL tại địa chỉ: WEBSITE:CHUYENPHATNHANH.COM
Những thông tin Quý khách cần hiện có tại mục Dịch vụ trên trang web này. Quý khách cũng có thể gọi trực tiếp cho số điện thoại 0932225678 (Mr Mạnh) của chúng tôi để được hỗ trợ trực tiếp.

Cách đóng gói để gửi hàng cho dịch vụ chuyển phát nhanh gửi hàng từ Việt Nam đi quốc tế như thế nào?
Gói hàng phải có 1 bề mặt nhẵn, phẳng để đảm bảo dán được vận đơn.
Không nên sử dụng giấy, vải để đóng gói. Nên sử dụng băng dính để dán bên ngoài thùng, không nên dùng dây thừng, dây vải … để buộc hàng.
Nếu hàng hóa có hóa đơn hoặc các giấy tờ hướng dẫn sử dụng thì nên bỏ vào phía bên trong thùng hàng trước khi đóng gói, không dán bên ngoài thùng.
Tùy từng loại hình hàng hóa mà DHL khuyến cáo các cách đóng gói chuyên dụng khác nhau.
>> XEM CHI TIẾT GỬI HÀNG ĐI SINGGAPORE CỦA DHL
Chi phí để gửi hàng đi là bao nhiêu?
Công ty DHL cung cấp một bảng giá với chi phí hợp lý nhất cho bạn. Tuỳ vào mặt hàng gửi, trọng lượng và thể tích mà bạn cung cấp chúng tôi sẽ tư vấn và báo giá cho bạn trước để bạn tham khảo
BẢNG GIÁ GỬI HÀNG ĐI NHẬT
| Document | Giá USD | Weight | Giá USD |
| Weight (kg) | Nhật | 14.0 | 216.89 |
| 0.5 | 42.48 | 14.5 | 220.27 |
| 1.0 | 48.91 | 15.0 | 223.64 |
| 1.5 | 56.54 | 15.5 | 227.02 |
| 2.0 | 64.18 | 16.0 | 230.39 |
| Non-Document | 16.5 | 234.88 | |
| Weight (kg) | Zone 7 | 17.0 | 238.25 |
| 0.5 | 47.78 | 17.5 | 241.63 |
| 1.0 | 55.24 | 18.0 | 245.00 |
| 1.5 | 65.18 | 18.5 | 248.38 |
| 2.0 | 73.46 | 19.0 | 252.86 |
| 2.5 | 82.85 | 19.5 | 256.24 |
| 3.0 | 90.17 | 20.0 | 259.61 |
| 3.5 | 98.59 | 20.5 | 264.76 |
| 4.0 | 105.90 | 21.0 | 271.01 |
| 4.5 | 114.33 | 21.5 | 276.15 |
| 5.0 | 121.64 | 22.0 | 281.30 |
| 5.5 | 129.02 | 22.5 | 286.44 |
| 6.0 | 135.29 | 23.0 | 291.58 |
| 6.5 | 142.67 | 23.5 | 296.73 |
| 7.0 | 148.94 | 24.0 | 303.53 |
| 7.5 | 155.21 | 24.5 | 308.68 |
| 8.0 | 161.48 | 25.0 | 313.82 |
| 8.5 | 167.75 | 25.5 | 318.97 |
| 9.0 | 175.13 | 26.0 | 324.11 |
| 9.5 | 181.40 | 26.5 | 329.25 |
| 10.0 | 187.67 | 27.0 | 337.17 |
| 10.5 | 191.04 | 27.5 | 342.31 |
| 11.0 | 194.42 | 28.0 | 347.46 |
| 11.5 | 198.90 | 28.5 | 352.60 |
| 12.0 | 202.28 | 29.0 | 357.74 |
| 12.5 | 205.65 | 29.5 | 362.89 |
| 13.0 | 209.03 | 30.0 | 368.03 |
| 13.5 | 212.40 | ||
| Weight (kg) | Zone 7 | ||
| 31 – 70 | 10.98 | ||
| +70kg | 10.06 | ||
Lưu ý: Bảng giá trên chưa bao gồm VAT 10% và phụ phí xăng dầu








(1)(1).jpg)