Chuyển phát nhanh đi Mỹ mất bao lâu, giá bên nào rẻ nhất?
Vẫn là công ty chuyển phát nhanh quốc tế DHL với nhiều dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài, gửi hàng đi quốc tế. Hiện nay, công ty DHL cho ra dịch vụ Chuyển phát nhanh đi Mỹ mất bao lâu, giá bên nào rẻ nhất để đáp ứng thời gian và ổn định giá cả chi phí khi gửi hàng đi Mỹ cho quý khách.Website: chuyenphatnhanh.com
Hotline: 0932225678 – 0972226336 phục vụ 24/7
Đến với dịch vụ chuyển phát nhanh giá rẻ đi Mỹ thì quý khách hàng nào cũng muốn biết về thời gian: gửi hàng rẻ đi Mỹ mất bao lâu? gửi hàng giá rẻ đi Mỹ giá bao nhiêu?… Để trả lời những câu hỏi đó, công ty chuyển phát nhanh quốc tế DHL – FedEx cho ra các hình thức dịch vụ sau:
– Chuyển phát nhanh đi nước ngoài hỏa tốc: từ 1 – 2 ngày.
Loại dịch vụ dành cho những khách hàng gấp gáp về thời gian chuyển thuốc dạng bột đi nước ngoài và những loại mặt hàng khó bảo quản trong quá trình gửi thuốc nam đi Mỹ.
– Gửi hàng quốc tế đi Mỹ tiết kiệm: từ 3 – 4 ngày.
Một loại hình dịch vụ được các khách hàng tin dùng vì tính hợp lý về thời gian cũng như chi phí chuyển hàng của nó.Đây là lựa chọn hàng đầu cho những khách hàng có ý định chuyển phát nhanh đi nước ngoài.
.png)
– Gửi thuốc giá rẻ dạng viên, cắt lát đi nước ngoài siêu tiết kiệm: khoảng 6 – 7 ngày.
Loại dịch vụ giúp quý khách hàng tiết kiệm được một khoản chi phí khổng lồ khi tham gia dịch vụ vận chuyển đi quốc tế tại Hà Nội. Khuyến cáo không nên dùng dịch vụ này đối với những mặt hàng khó bảo quan trong thời gian dài để tránh hư tổn về hàng hóa khi gửi thuốc giá rẻ đi quốc tế.
– các loại hàng đặc biệt: chất lỏng, chuyển phát nhanh các loại hàng dễ cháy nổ đi Australia.
Lưu ý: Các mặt hàng thuốc gửi đi nước ngoài tuyệt đối không được là hàng cấm hoặc chứa chất cấm. nếu vi phạm quý khách sẽ bị khởi tố vì vi phạm pháp luật nhà nước.
2. Tham khảo thêm một số dịch vụ đang có nhiều ưu đãi
Công ty gửi hàng giá rẻ đi quốc tế DHL luôn luôn không ngừng nâng cao dịch vụ và luôn cố gắng để đáp ứng hầu hết các nhu cầu của khách hàng. Hiện nay công ty chuyển phát nhanh quốc tế DHL hiện đang cho ra nhiều dịch vụ có nhiều ưu đãi sau.
– Chuyển phát nhanh đi Mỹ và các nước trên thế giới: Canada, gửi hàng lỏng đi Pháp, vận chuyển hàng giá rẻ đi Thái Lan, Cam-Pu-Chia, chuyển phát giá rẻ đi quốc tế các nước tây Âu (Anh, Pháp…).
XEM THÊM >>>Giá cước gửi hàng qua Mỹ >>>Gửi hàng đi Mỹ trong bao lâu?
3. Bảng giá dịch vụ
| Đối với tài liệu | USD | ||||||||||||
| Weight (Kg) | Zone 1 Hong kong Thailand | Zone 2 singapore Malaysia | Zone 3 China I Taiwan Indonesia | Zone 4 Japan Korea | Zone 5 China II
| Zone 6 Australia Indian Philipines | Zone 7 France Germany UK | Zone 8 USA Canada Mexico | Zone 9 U.A.E South Africa | ||||
| 1-2 days | 2-3 days | 2-3days | 2-4days | 2-4days | 3-4days | 3-4days | 4-5days | 4-5days | |||||
| 0.50 | 25.25 | 28.70 | 28.31 | 32.37 | 33.04 | 34.20 | 37.75 | 37.65 | 41.00 | ||||
| 1.00 | 28.00 | 31.48 | 33.01 | 37.22 | 40.17 | 41.36 | 44.76 | 44.35 | 49.83 | ||||
| 1.50 | 33.57 | 35.26 | 37.71 | 42.07 | 46.92 | 48.52 | 52.75 | 52.05 | 59.76 | ||||
| 2.00 | 36.14 | 40.04 | 42.42 | 46.92 | 53.67 | 55.67 | 60.74 | 59.75 | 70.64 | ||||
| 2.5 | 38.24 | 42.45 | 46.64 | 51.27 | 59.91 | 62.31 | 68.21 | 66.95 | 78.02 | ||||
| |||||||||||||
| Weight (Kg) | |||||||||||||
| 0.50 | 27.25 | 30.70 | 30.31 | 34.37 | 35.04 | 36.20 | 39.75 | 39.65 | 43.00 | ||||
| 1.00 | 30.00 | 33.48 | 35.00 | 39.22 | 42.17 | 43.50 | 46.90 | 46.35 | 51.50 | ||||
| 1.50 | 35.57 | 37.26 | 39.50 | 44.07 | 48.92 | 50.50 | 54.80 | 54.50 | 61.90 | ||||
| 2.00 | 38.14 | 42.04 | 44.50 | 48.92 | 55.67 | 58.00 | 62.80 | 61.50 | 72.90 | ||||
| 2.50 | 40.28 | 44.45 | 49.00 | 52.27 | 61.91 | 64.50 | 70.50 | 68.50 | 80.90 | ||||
| 3.00 | 42.13 | 46.42 | 54.50 | 54.69 | 65.94 | 68.30 | 75.72 | 74.15 | 84.52 | ||||
| 3.50 | 44.49 | 48.97 | 58.16 | 58.62 | 70.00 | 73.82 | 81.00 | 80.85 | 91.52 | ||||
| 4.00 | 46.85 | 51.52 | 61.83 | 62.55 | 71.00 | 79.34 | 81.50 | 87.55 | 98.52 | ||||
| 5.00 | 50.37 | 57.00 | 65.18 | 71.50 | 72.00 | 80.50 | 82.50 | 88.87 | 110.65 | ||||
| 6.00 | 53.66 | 60.00 | 71.59 | 73.08 | 73.61 | 82.40 | 83.12 | 98.61 | 120.89 | ||||
| 7.00 | 56.60 | 61.00 | 78.00 | 79.67 | 80.09 | 88.06 | 88.56 | 108.35 | 131.13 | ||||
| 8.00 | 59.54 | 62.91 | 82.61 | 86.25 | 84.62 | 93.72 | 93.99 | 127.83 | 141.38 | ||||
| 9.00 | 62.48 | 65.77 | 87.22 | 92.84 | 89.15 | 99.38 | 99.43 | 137.57 | 151.62 | ||||
| 10.00 | 68.42 | 68.35 | 91.83 | 96.25 | 93.68 | 105.04 | 105.14 | 140.57 | 161.87 | ||||
| 11.00 | 69.31 | 74.22 | 98.52 | 102.04 | 100.62 | 110.85 | 112.21 | 148.72 | 172.32 | ||||
| 12.00 | 71.04 | 75.67 | 102.21 | 105.89 | 104.56 | 113.66 | 116.29 | 156.87 | 179.77 | ||||
| 13.00 | 72.25 | 77.13 | 104.52 | 108.30 | 109.32 | 116.47 | 120.36 | 165.02 | 194.67 | ||||
| 14.00 | 73.45 | 78.59 | 106.82 | 110.70 | 111.61 | 119.28 | 124.44 | 173.18 | 202.12 | ||||
| 15.00 | 74.66 | 80.05 | 109.13 | 115.11 | 113.89 | 122.09 | 128.52 | 181.33 | 209.57 | ||||
| 16.00 | 77.86 | 83.50 | 113.43 | 117.52 | 118.18 | 126.35 | 134.14 | 190.12 | 219.02 | ||||
| 17.00 | 79.06 | 84.96 | 115.74 | 119.92 | 120.46 | 128.62 | 137.76 | 196.92 | 226.47 | ||||
| 18.00 | 80.27 | 86.42 | 118.05 | 122.33 | 122.75 | 130.88 | 141.39 | 203.71 | 233.92 | ||||
| 19.00 | 81.47 | 87.88 | 120.35 | 124.74 | 125.03 | 133.11 | 145.01 | 210.51 | 241.37 | ||||
| 20.00 | 82.68 | 89.34 | 122.66 | 127.14 | 127.32 | 135.41 | 148.64 | 217.30 | 244.05 | ||||
| 20.5-29.5 | 4.50 | 4.50 | 6.20 | 6.30 | 6.40 | 6.70 | 7.40 | 10.80 | 12.00 | ||||
| 30-49.5 | 4.00 | 4.00 | 5.90 | 6.00 | 6.10 | 6.50 | 6.23 | 10.40 | 11.50 | ||||
| 50-69.5 | 3.50 | 3.50 | 4.80 | 5.00 | 5.10 | 5.50 | 6.00 | 9.30 | 10.50 | ||||
| 70-99.5 | 3.00 | 3.00 | 4.58 | 4.50 | 4.57 | 5.32 | 5.63 | 9.63 | 9.53 | ||||
| 100-299.5 | 2.50 | 2.50 | 4.50 | 4.40 | 4.30 | 5.11 | 5.43 | 8.94 | 9.33 | ||||
| 300-499.5 | 2.45 | 2.45 | 4.30 | 4.20 | 4.10 | 4.91 | 5.22 | 8.78 | 9.19 | ||||
| 500-999.5 | 2.40 | 2.40 | 4.20 | 4.10 | 3.95 | 4.69 | 5.02 | 8.27 | 9.04 | ||||
| >1000 | 2.30 | 2.30 | 4.10 | 4.00 | 3.81 | 4.55 | 4.86 | 8.12 | 8.89 | ||||
– Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí xăng dầu ( phụ phí xăng dầu thay đổi hàng tháng) – Hàng hoá tính theo trọng lượng thực tế ( Hàng nặng ) và trọng lượng thể tích ( Hàng cồng kềnh ). Thu phí theo trọng lượng nặng hơn. (Cách tính trọng lượng thể tích : Dài x Rộng x Cao(cm) / 5000 = Kg ) – Khi gửi hàng khách hàng cần cung cấp mã code để babylon kiểm tra ngoài vùng, nếu code thuộc ngoài vùng thì ngoài cước phí chuyển trên cộng thêm 25 USD. Quý khách có thể tự kiểm tra ngoài vùng tại http://raslist.dhl.com/jsp/first_main.jsp – Kiện hàng quá khổ 70kg/ kiện (hoặc chiều dài quá 1m2), ngoài cước phí chính thì cộng thêm 25 USD Đối với mặt hàng trên 20 Kg vui lòng liên hệ theo số 0932225678 để có giá tốt nhất | |||||||||||||
===== MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ =====
CÔNG TY CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ DHL – FEDEX – TNT – UPS
DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH ĐI MỸ GIÁ RẺ
HOTLINE: 0972226336 – 0932225678





.png)

.jpg)




(1)(1).jpg)