DHL Express là công ty chuyển phát nhanh uy tín – giá rẻ – đảm bảo an toàn mà quý khách không nên bỏ qua. Không chỉ chất lượng chuyển phát tốt mà cả chính sách bảo vệ quyền lợi và chăm sóc khách hàng rất chu đáo, là dịch vụ vận chuyển các bưu kiện, bưu phẩm hàng hóa đến tay người nhận có thể nhanh nhất có thể và thời gian giao nhận hàng hóa ngắn sẽ trong vòng 24h. Mọi thông tin chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ Số điện thoại 0932225678 (Mr Mạnh).

CHUYỂN PHÁT NHANH DHL ĐI CANADA GIẢM 30%
HOTLINE: 0932225678 (Mr. Mạnh điều phối)
WEBSITE: CHUYENPHATNHANH.COM
LỢI ÍCH CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ DHL TẠI BÌNH DƯƠNG :
– Về thời gian :
+ Sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh sẽ cho thời gian nhanh nhất, đáp ứng mọi yêu cầu vận chuyển của khách hàng.
+ Thời gian chuyển hàng hóa bằng dịch vụ chuyển phát nhanh cho bạn sự chính xác nhất, đúng địa chỉ nhất.
+ Sẽ không mất thời gian trong quá trình đi gửi hàng hóa.
– Về độ an toàn và bảo mật :
+ Độ an toàn bảo mật của dịch vụ chuyển phát nhanh là khá cáo và đảm bảo sự an toàn chính xác nhất.
+ Hàng hóa sẽ được đóng gói, bảo đảm sự an toàn, chống vỡ, chống cháy nổ và chống ẩm.
+ Có văn bản cam kết hành hóa khi vận chuyển.
– Về giá cả :
+ Dịch vụ chuyển phát nhanh đưa ra mức giá hợp lý nhất cho mọi khách hàng.
+ Có nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng.
>> XEM THÊM VĂN PHÒNG CHI NHÁNH DHL TẠI CẦN THƠ
DHL EXPRESS – THƯƠNG HIỆU CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ:
Với tiêu chí “giá rẻ, uy tín, chất lượng” công ty gửi hàng quốc tế giá rẻ tiết kiệm đã giúp khách hàng chuyển phát nhanh một cách nhanh chóng, giá rẻ. Chỉ cần quý khách nhấc máy và gọi tới số: 0932225678 – 0972226336, nhân viên tổng đài DHL sẽ tư vấn và phục vụ quý khách hết mình.

Hàng hóa cấm vận chuyển gồm những loại hàng hóa nào?
Theo quy định của Nhà nước, các loại hàng hóa sau bị cấm gửi :
-Các chất ma túy và chất kích thích thần kinh.
-Vũ khí đạn dược, trang thiết bị kỹ thuật quân sự, hiện vật thuộc di tích văn hóa lịch sử.
-Các loại văn hóa phẩm đồi trụy, phản động, ấn phẩm tài liệu nhằm phá hoại trật tự công cộng chống lại Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
-Vật hoặc chất dễ nổ, dễ cháy và các chất gây nguy hiểm hoặc làm mất vệ sinh, gây ô nhiễm môi trường.
-Các loại vật phẩm hàng hóa mà Nhà nước cấm lưu thông, cấm kinh doanh, cấm xuất nhập khẩu.
>> XEM THÊM VĂN PHÒNG CHI NHÁNH DHL TẠI VŨNG TÀU
Cách đóng gói để gửi hàng cho dịch vụ chuyển phát nhanh gửi hàng từ Việt Nam đi quốc tế như thế nào?
Gói hàng phải có 1 bề mặt nhẵn, phẳng để đảm bảo dán được vận đơn.
Không nên sử dụng giấy, vải để đóng gói. Nên sử dụng băng dính để dán bên ngoài thùng, không nên dùng dây thừng, dây vải … để buộc hàng.
Nếu hàng hóa có hóa đơn hoặc các giấy tờ hướng dẫn sử dụng thì nên bỏ vào phía bên trong thùng hàng trước khi đóng gói, không dán bên ngoài thùng.
Tùy từng loại hình hàng hóa mà DHL khuyến cáo các cách đóng gói chuyên dụng khác nhau.

Thời gian chuyển phát nhanh của dịch vụ chuyển phát gửi hàng từ Việt Nam đi quốc tế mất bao lâu?
Thời gian chuyển phát nhanh quốc tế đi quốc tế từ Việt Nam: từ 5-7 ngày (đối với các thành phố lớn và thủ đô các nước). Đây chỉ là thời gian ước tính, với những kiện hàng đặc biệt có thể sẽ có thời gian giao hàng lâu hơn.
Về giá cả :
Dịch vụ chuyển phát nhanh đưa ra mức giá hợp lý nhất cho mọi khách hàng, mức giá đảm bảo thấp nhất nên khách hàng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh.
BẢNG GIÁ GỬI HÀNG ĐI CANADA
| Document | Giá USD | Weight | Giá USD |
| Weight (kg) | Canada | 14.0 | 205.32 |
| 0.5 | 42.32 | 14.5 | 208.21 |
| 1.0 | 48.91 | 15.0 | 211.11 |
| 1.5 | 55.50 | 15.5 | 214.00 |
| 2.0 | 62.09 | 16.0 | 216.90 |
| Non-Document | 16.5 | 220.90 | |
| Weight (kg) | Zone 6 | 17.0 | 223.79 |
| 0.5 | 47.78 | 17.5 | 226.69 |
| 1.0 | 55.24 | 18.0 | 229.58 |
| 1.5 | 64.54 | 18.5 | 232.48 |
| 2.0 | 72.17 | 19.0 | 236.48 |
| 2.5 | 79.55 | 19.5 | 239.38 |
| 3.0 | 85.98 | 20.0 | 242.27 |
| 3.5 | 93.52 | 20.5 | 247.98 |
| 4.0 | 99.95 | 21.0 | 254.79 |
| 4.5 | 107.49 | 21.5 | 260.50 |
| 5.0 | 113.92 | 22.0 | 266.20 |
| 5.5 | 121.30 | 22.5 | 271.91 |
| 6.0 | 127.57 | 23.0 | 277.62 |
| 6.5 | 134.95 | 23.5 | 283.32 |
| 7.0 | 141.22 | 24.0 | 290.70 |
| 7.5 | 147.49 | 24.5 | 296.40 |
| 8.0 | 153.76 | 25.0 | 302.11 |
| 8.5 | 160.03 | 25.5 | 307.81 |
| 9.0 | 167.41 | 26.0 | 313.52 |
| 9.5 | 173.68 | 26.5 | 319.23 |
| 10.0 | 179.95 | 27.0 | 327.71 |
| 10.5 | 182.84 | 27.5 | 333.41 |
| 11.0 | 185.74 | 28.0 | 339.12 |
| 11.5 | 189.74 | 28.5 | 344.83 |
| 12.0 | 192.63 | 29.0 | 350.53 |
| 12.5 | 195.53 | 29.5 | 356.24 |
| 13.0 | 198.42 | 30.0 | 361.95 |
| 13.5 | 201.32 | ||
| Weight (kg) | Canada | ||
| 31 – 70 | 10.37 | ||
| +70kg | 9.11 | ||
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí xăng dầu









(1)(1).jpg)