update bởi babylon trong Chuyển phát nhanh quốc tế
Chuyển phát nhanh đi Nhật
DHL tự hào là nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh đi Nhật tốt nhất, giá rẻ nhất, an toàn nhất hiện nay. DHL nhận Chuyển phát nhanh đi Nhật tất cả các loại hàng hóa, tài liệu nhanh chóng với chi phí vận chuyển thấp nhất. Quý khách có nhu cầu chuyển phát nhanh đi Nhật hãy đến với chúng tôi để được phục vụ tốt nhất.

Quý khách có thể chuyển phát nhanh đi Nhậtchuyển hàng đi Nhậtgửi đồ đi Nhật từ nhiều tỉnh thành trên cả nước: Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng... Bên cạnh đó, quý khách có thể gửi hàng từ Nhật gửi về Việt Nam thông qua dịch vụ ship hàng về Việt Nam.

Với tiêu chí không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ, uy tín của công ty, hiện nay DHL đã và đang mở rộng mạng lưới chuyển phát nhanh lên đến hơn 200 quốc gia và  vùng lãnh thổ. Ngoài chuyển phát nhanh đi Nhật, chuyển hàng đi Nhậtgửi hàng đi Nhật
 

Các mặt hàng DHL nhận chuyển phát nhanh đi Nhật:

•    Chứng từ, hồ sơ du học, hồ sơ định cư, Thư từ…
•    Hành lý
•    Quà tặng cho người thân, bạn bè, quà lưu niệm..
•    Hàng mẫu (may mặc, gỗ, vải,…)
•    Đồ điện tử: Máy tính, điện thoại, máy quay phim, máy nghe nhạc, máy trò chơi, máy chiếu phim, hệ thống âm thanh gia đình, hệ thống âm thanh phòng thu, nhạc cụ....
•    Đồ dùng gia đình: Quần áo, giầy dép, đồng hồ, trang sức, đồ gốm sứ, thủy tinh, đồ chơi trẻ em, ...
•    Hàng hư trả lại nước ngoài, hàng sửa chữa, hàng bảo hành, hàng tạm nhập tái xuất, …
•    Hàng container ( cont 20’, cont 40’)
•    Hàng lẻ (đường biển, đường hàng không )
•    Hàng container
•    Khai thuế Hải Quan


Các loại hình chuyển phát nhanh đi Nhật:


      DHL tự hào là đơn vị có thế mạnh trong lĩnh vực chuyển phát nhanh đi Nhật, chúng tôi đã thiết lập được mạng lưới các đại lý chuyển phát nhanh tại Nhật sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu chuyển phát nhanh đi Nhật của Quý khách nhanh chóng với chi phí vận chuyển thấp nhất. Hiện chúng tôi đang cung cấp cho khách hàng các gói dịch vụ chuyển phát nhanh đi Nhật như:

- Chuyển phát nhanh TNT đi Nhật;
- Chuyển phát nhanh DHL đi Nhật;
- Chuyển phát nhanh quốc tế Fedex;
- Chuyển phát nhanh UPS đi Nhật;
- Chuyển phát nhanh hàng đặc biệt đi Nhật;
- Chuyển phát nhanh hàng nặng đi Nhật;
- Chuyển phát nhanh hỏa tốc đi Nhật;
- Chuyển phát nhanh tài liệu đi Nhật;

Quy trình chuyển hàng đi Úc:

 
1. Đóng gói và nhận hàng: Hoàn toàn miễn phí. Chúng tôi cung cấp thùng carton, phiếu gửi, phong bì miễn phí.

2. Ký nhận hàng: Chúng tôi lập phiếu gửi, ký xác nhận, Khách hàng giữ 1 liên, công ty giữ một liên làm chứng từ xác nhận. DHL sẽ cung cấp mã phiếu gửi cho khách hàng, chúng tôi liên tục theo dõi hành trình của từng bưu gửi và thông báo trực tiếp kết quả từng lần chuyển phát nhanh tới quý khách hàng.

3. Vận chuyển: Tùy theo gói cước và dịch vụ chọn lựa, chúng tôi sẽ vận chuyển hàng hóa theo các hình thức.

- Dịch vụ chuyển nhanh: Thời gian từ 3-4 ngày.
- Dịch vụ chuyển tiết kiệm: 6-7 ngày.
- Dịch vụ chuyển siêu tiết kiệm: 2 tuần.
- Dịch vụ vận chuyển đường biển giá rẻ.

4. Phát hàng: Chúng tôi sẽ phát hàng tại địa chỉ của người nhận. Người nhận sẽ không phải đi đến bất kì bưu cục nào của DHL, UPS, Fedex, TNT để nhận hàng của mình.

Quý khách có thể tham khảo Bảng giá vận chuyển của DHL


 Hình thức thanh toán:


- Chuyển khoản;
- Thanh toán trực tiếp.
 

Cam kết của DHL:


      DHL nhận lấy hàng và trao trả tận nơi 24/24 bất cứ khi nào khách hàng cần, nhận hàng tại bất kỳ địa điểm nào mà Quý khách yêu cầu (không thu thêm phí), chúng tôi cam kết :

- Giao nhận đúng thời gian thỏa thuận.
- Làm thủ tục thông quan nhanh chóng.
- Lộ trình giao nhận minh bạch với bằng chứng giao hàng.
- Cam kết về bảo đảm an toàn hàng hóa và thời gian chuyển phát nhanh.
- Bảo hiểm 100% giá trị hàng hóa nếu xảy ra mất mát hư hỏng.
 
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH ĐI NHẬT VÀ CÁC NƯỚC KHÁC:

Đối với tài liệu
 
          USD
Weight (Kg) Zone 1
Hong kong
Thailand 

 
Zone 2
singapore
Malaysia

 
Zone 3
China I
Taiwan
Indonesia
Zone 4
Japan
Korea

 
Zone 5
China II

 
Zone 6
Australia
Indian
Philipines
Zone 7
France
Germany
UK
Zone 8
USA
Canada
Mexico
Zone 9
U.A.E
South Africa
  1-2 days 2-3 days 2-3days 2-4days 2-4days 3-4days 3-4days  4-5days 4-5days 
0.50 25.25 28.70 28.31 32.37 33.04 34.20 37.75 37.65 41.00
1.00 28.00 31.48 33.01 37.22 40.17 41.36 44.76 44.35 49.83
1.50 33.57 35.26 37.71 42.07 46.92 48.52 52.75 52.05 59.76
2.00 36.14 40.04 42.42 46.92 53.67 55.67 60.74 59.75 70.64
2.5 38.24 42.45 46.64 51.27 59.91 62.31 68.21 66.95 78.02

Đối với hàng hóa hoạc tài liệu trên 2,5kg
           
Weight (Kg)                  
0.50 27.25 30.70 30.31 34.37 35.04 36.20 39.75 39.65 43.00
1.00 30.00 33.48 35.00 39.22 42.17 43.50 46.90 46.35 51.50
1.50 35.57 37.26 39.50 44.07 48.92 50.50 54.80 54.50 61.90
2.00 38.14 42.04 44.50 48.92 55.67 58.00 62.80 61.50 72.90
2.50 40.28 44.45 49.00 52.27 61.91 64.50 70.50 68.50 80.90
3.00 42.13 46.42 54.50 54.69 65.94 68.30 75.72 74.15 84.52
3.50 44.49 48.97 58.16 58.62 70.00 73.82 81.00 80.85 91.52
4.00 46.85 51.52 61.83 62.55 71.00 79.34 81.50 87.55 98.52
5.00 50.37 57.00 65.18 71.50 72.00 80.50 82.50 88.87 110.65
6.00 53.66 60.00 71.59 73.08 73.61 82.40 83.12 98.61 120.89
7.00 56.60 61.00 78.00 79.67 80.09 88.06 88.56 108.35 131.13
8.00 59.54 62.91 82.61 86.25 84.62 93.72 93.99 127.83 141.38
9.00 62.48 65.77 87.22 92.84 89.15 99.38 99.43 137.57 151.62
10.00 68.42 68.35 91.83 96.25 93.68 105.04 105.14 140.57 161.87
11.00 69.31 74.22 98.52 102.04 100.62 110.85 112.21 148.72 172.32
12.00 71.04 75.67 102.21 105.89 104.56 113.66 116.29 156.87 179.77
13.00 72.25 77.13 104.52 108.30 109.32 116.47 120.36 165.02 194.67
14.00 73.45 78.59 106.82 110.70 111.61 119.28 124.44 173.18 202.12
15.00 74.66 80.05 109.13 115.11 113.89 122.09 128.52 181.33 209.57
16.00 77.86 83.50 113.43 117.52 118.18 126.35 134.14 190.12 219.02
17.00 79.06 84.96 115.74 119.92 120.46 128.62 137.76 196.92 226.47
18.00 80.27 86.42 118.05 122.33 122.75 130.88 141.39 203.71 233.92
19.00 81.47 87.88 120.35 124.74 125.03 133.11 145.01 210.51 241.37
20.00 82.68 89.34 122.66 127.14 127.32 135.41 148.64 217.30 244.05
20.5-29.5 4.50 4.50 6.20 6.30 6.40 6.70 7.40 10.80 12.00
30-49.5 4.00 4.00 5.90 6.00 6.10 6.50 6.23 10.40 11.50
50-69.5 3.50 3.50 4.80 5.00 5.10 5.50 6.00 9.30 10.50
70-99.5 3.00 3.00 4.58 4.50 4.57 5.32 5.63 9.63 9.53
100-299.5 2.50 2.50 4.50 4.40 4.30 5.11 5.43 8.94 9.33
300-499.5 2.45 2.45 4.30 4.20 4.10 4.91 5.22 8.78 9.19
500-999.5 2.40 2.40 4.20 4.10 3.95 4.69 5.02 8.27 9.04
>1000 2.30 2.30 4.10 4.00 3.81 4.55 4.86 8.12 8.89

Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí xăng dầu ( phụ phí xăng dầu thay đổi hàng tháng) 
- Hàng hoá tính theo trọng lượng thực tế ( Hàng nặng ) và trọng lượng thể tích ( Hàng cồng kềnh ). Thu phí theo trọng lượng nặng hơn. (Cách  tính trọng lượng thể tích : Dài x Rộng x Cao(cm) /  5000 = Kg )
- Khi gửi hàng khách hàng cần cung cấp mã code để DHL kiểm tra ngoài vùng, nếu code thuộc ngoài vùng  thì ngoài cước phí chuyển trên cộng thêm 25 USD. Quý khách có thể tự kiểm tra ngoài vùng tại http://raslist.dhl.com/jsp/first_main.jsp
- Kiện hàng quá khổ 70kg/ kiện (hoặc chiều dài quá 1m2), ngoài cước phí chính thì cộng thêm 25 USD 
Đối với mặt hàng trên 20 Kg vui lòng liên hệ theo số 0932225678 để có giá tốt nhất

Chuyển phát nhanh đi Nhật