TRA CỨU VẬN ĐƠN

Điền mã vận đơn dưới đây

Chỉ dẫn bản đồ

Bài viết mới nhất

THÔNG BÁO: Hiện nay công ty Aladanh chỉ nhận chuyển ...
Chuyển phát nhanh hỏa tốc từ Hà Nội đi Cần ThơTHÔNG BÁO: Hiện nay công ty Aladanh chỉ nhận chuyển ...
update bởi babylon trong Giá chuyển phát nhanh
Đối với tài liệu
 
          USD
Weight (Kg) Zone 1
Hong kong
Thailand 

 
Zone 2
singapore
Malaysia

 
Zone 3
China I
Taiwan
Indonesia
Zone 4
Japan
Korea

 
Zone 5
China II

 
Zone 6
Australia
Indian
Philipines
Zone 7
France
Germany
UK
Zone 8
USA
Canada
Mexico
Zone 9
U.A.E
South Africa
  1-2 days 2-3 days 2-3days 2-4days 2-4days 3-4days 3-4days  4-5days 4-5days 
0.50 25.25 28.70 28.31 32.37 33.04 34.20 37.75 37.65 41.00
1.00 28.00 31.48 33.01 37.22 40.17 41.36 44.76 44.35 49.83
1.50 33.57 35.26 37.71 42.07 46.92 48.52 52.75 52.05 59.76
2.00 36.14 40.04 42.42 46.92 53.67 55.67 60.74 59.75 70.64
2.5 38.24 42.45 46.64 51.27 59.91 62.31 68.21 66.95 78.02

Đối với hàng hóa hoạc tài liệu trên 2,5kg
           
Weight (Kg)                  
0.50 27.25 30.70 30.31 34.37 35.04 36.20 39.75 39.65 43.00
1.00 30.00 33.48 35.00 39.22 42.17 43.50 46.90 46.35 51.50
1.50 35.57 37.26 39.50 44.07 48.92 50.50 54.80 54.50 61.90
2.00 38.14 42.04 44.50 48.92 55.67 58.00 62.80 61.50 72.90
2.50 40.28 44.45 49.00 52.27 61.91 64.50 70.50 68.50 80.90
3.00 42.13 46.42 54.50 54.69 65.94 68.30 75.72 74.15 84.52
3.50 44.49 48.97 58.16 58.62 70.00 73.82 81.00 80.85 91.52
4.00 46.85 51.52 61.83 62.55 71.00 79.34 81.50 87.55 98.52
5.00 50.37 57.00 65.18 71.50 72.00 80.50 82.50 88.87 110.65
6.00 53.66 60.00 71.59 73.08 73.61 82.40 83.12 98.61 120.89
7.00 56.60 61.00 78.00 79.67 80.09 88.06 88.56 108.35 131.13
8.00 59.54 62.91 82.61 86.25 84.62 93.72 93.99 127.83 141.38
9.00 62.48 65.77 87.22 92.84 89.15 99.38 99.43 137.57 151.62
10.00 68.42 68.35 91.83 96.25 93.68 105.04 105.14 140.57 161.87
11.00 69.31 74.22 98.52 102.04 100.62 110.85 112.21 148.72 172.32
12.00 71.04 75.67 102.21 105.89 104.56 113.66 116.29 156.87 179.77
13.00 72.25 77.13 104.52 108.30 109.32 116.47 120.36 165.02 194.67
14.00 73.45 78.59 106.82 110.70 111.61 119.28 124.44 173.18 202.12
15.00 74.66 80.05 109.13 115.11 113.89 122.09 128.52 181.33 209.57
16.00 77.86 83.50 113.43 117.52 118.18 126.35 134.14 190.12 219.02
17.00 79.06 84.96 115.74 119.92 120.46 128.62 137.76 196.92 226.47
18.00 80.27 86.42 118.05 122.33 122.75 130.88 141.39 203.71 233.92
19.00 81.47 87.88 120.35 124.74 125.03 133.11 145.01 210.51 241.37
20.00 82.68 89.34 122.66 127.14 127.32 135.41 148.64 217.30 244.05
20.5-29.5 4.50 4.50 6.20 6.30 6.40 6.70 7.40 10.80 12.00
30-49.5 4.00 4.00 5.90 6.00 6.10 6.50 6.23 10.40 11.50
50-69.5 3.50 3.50 4.80 5.00 5.10 5.50 6.00 9.30 10.50
70-99.5 3.00 3.00 4.58 4.50 4.57 5.32 5.63 9.63 9.53
100-299.5 2.50 2.50 4.50 4.40 4.30 5.11 5.43 8.94 9.33
300-499.5 2.45 2.45 4.30 4.20 4.10 4.91 5.22 8.78 9.19
500-999.5 2.40 2.40 4.20 4.10 3.95 4.69 5.02 8.27 9.04
>1000 2.30 2.30 4.10 4.00 3.81 4.55 4.86 8.12 8.89

- Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí xăng dầu ( phụ phí xăng dầu thay đổi hàng tháng) 
- Hàng hoá tính theo trọng lượng thực tế ( Hàng nặng ) và trọng lượng thể tích ( Hàng cồng kềnh ). Thu      phí theo trọng lượng nặng hơn. (Cách  tính trọng lượng thể tích : Dài x Rộng x Cao(cm) /  5000 = Kg )
- Khi gửi hàng khách hàng cần cung cấp mã code để babylon kiểm tra ngoài vùng, nếu code thuộc ngoài vùng  thì ngoài cước phí chuyển trên cộng thêm 25 USD. Quý khách có thể tự kiểm tra ngoài vùng tại http://raslist.dhl.com/jsp/first_main.jsp
- Kiện hàng quá khổ 70kg/ kiện (hoặc chiều dài quá 1m2), ngoài cước phí chính thì cộng thêm 25 USD 
Đối với mặt hàng trên 20 Kg vui lòng liên hệ theo số 0932.32.91.92 hoặc 19006681 (103) để có giá tốt nhất
 
Tham khảo bảng quy ước Zone theo chuẩn quốc tế:

Tên nước Zone Tên nước Zone Tên nước Zone
Afghanistan 9 Ghana 9 Pakistan * 4
Aland Island (Finland) * 6 Gibraltar 7 Palau 7
Albania 9 Greece * 7 Panama * 8
Algeria 9 Greenland 6 Papua New Guinea 7
American Samoa 7 Grenada 8 Paraguay 8
Andorra 7 Guadeloupe * 8 Peru * 8
Angola 8 Guam 7 Philippines * 2
Anguilla 8 Guatemala * 8 Poland * 7
Antigua and Barbuda 8 Guernsey (Channel Islands) 7 Ponape (Micronesia, Federated States of) 7
Argentina * 8 Guinea 9 Portugal * 7
Armenia
7 Guinea-Bissau 9 Puerto Rico * 5
Aruba 8 Guyana * 8 Qatar 7
Australia * 3 Haiti * 8 Reunion Island 9
Austria 6 Heligoland (Germany) * 6 Romania 7
Azerbaijan 7 Honduras * 8 Rota (Northern Mariana Islands) * 7
Azores (Portugal) * 7 Hong Kong 1 Russia * 7
Bahamas * 8 Hungary * 7 Rwanda 9
Bahrain 7 Iceland 7 Saba (Netherlands Antilles) 8
Bangladesh * 4 India * 4 Saipan (Northern Mariana Islands) * 7
Barbados
8 Indonesia * 2 Samoa 7
Belarus/ Byelorussia * 7 Iraq 7 San Marino 6
Belgium 6 Ireland, Republic of 6 Saudi Arabia 7
Belize 8 Israel 9 Scotland (United Kingdom) * 6
Benin 9 Italy * 6 Senegal 9
Bermuda 8 Jamaica * 8 Serbia 9
Bhutan 4 Japan * 3 Seychelles 9
Bolivia 8 Jersey (Channel Islands) 7 Sierra Leone 9
Bonaire (Netherlands Antilles) 8 Jordan 9 Singapore * 1
Bosnia and Herzegovina 7 Kazakhstan * 7 Slovakia 7
Botswana 9 Kenya 9 Slovenia 7
Brazil * 8 Kirghizia (Kyrgyzstan) 7 Solomon Islands 7
British Virgin Islands 8 Kiribati 7 South Africa 9
Brunei * 2 Korea, South 3 Spain * 6
Buesingen (Germany) * 6 Kosrae (Micronesia, Federated States of) 7 Sri Lanka * 4
Bulgaria 7 Kuwait 7 St. Barthelemy (Guadeloupe) * 8
Burkina Faso 9 Laos 3 St. Christopher (St. Kitts) 8
Burundi 9 Latvia 7 St. Croix (U.S. Virgin Islands) 8
Cambodia * 3 Lebanon 9 St. Eustatius (Netherlands Antilles) 8
Cameroon 9 Lesotho 9 St. John (U.S. Virgin Islands) 8
Campione/ Lake Lugano (Italy) * 6 Liberia 9 St. Kitts and Nevis 8
Canada * 5 Libyan Arab Jamahiriya 9 St. Lucia 8
Canary Islands (Spain) * 6 Liechtenstein * 6 St. Maarten (Netherlands Antilles) 8
Cape Verde * 9 Lithuania 7 St. Martin (Guadeloupe) * 8
Cayman Islands 8 Livigno (Italy) * 6 St. Thomas (U.S. Virgin Islands) 8
Central African Republic 9 Luxembourg 6 St. Vincent & the Grenadines 8
Ceuta (Spain) * 6 Macau 2 Suriname 8
Chad 9 Macedonia (FYROM) 9 Swaziland 9
Chile * 8 Madagascar 9 Sweden * 6
China, People's Republic of * 3 Madeira (Portugal) * 7 Switzerland * 6
China south 10 Malawi 9 Syrian Arab Republic 9
Colombia * 8 Malaysia * 2 Tahiti (French Polynesia) 7
Comoros 9 Maldives 4 Taiwan * 3
Congo (Brazzaville) 9 Mali 9 Tajikistan * 7
Congo, Democratic Republic of 9 Malta 7 Tanzania, United Republic of 9
Cook Islands 7 Marshall Islands 7 Thailand * 1
Costa Rica * 8 Martinique 8 Tinian (Northern Mariana Islands) * 7
Cote d'Ivoire (Ivory Coast) 9 Mauritania 9 Togo 9
Croatia * 7 Mauritius 9 Tonga 7
Curacao (Netherlands Antilles)
8 Mayotte 9 Tortola (British Virgin Islands) 8
Cyprus 7 Melilla (Spain) * 6 Trinidad & Tobago * 8
Czech Republic * 7 Mexico * 5 Truk (Micronesia, Federated States of) 7
Denmark * 6 Micronesia, Federated States of 7 Tunisia 9
Djibouti 9 Moldova * 9 Turkey 7
Dominica 8 Monaco (France) * 6 Turks & Caicos Islands 8
Dominican Republic * 8 Mongolia 4 Tuvalu 7
East Timor (Timor Leste) 7 Montenegro 9 U.S. Virgin Islands 8
Ecuador * 8 Montserrat 8 Uganda 9
Egypt 7 Morocco 9 Ukraine * 7
El Salvador * 8 Mount Athos ( Greece) * 7 Union Islands (St. Vincent & the Grenadines) 8
England (United Kingdom) * 6 Mozambique 9 United Arab Emirates 7
Equatorial Guinea 9 Namibia 9 United Kingdom * 6
Eritrea 9 Nepal * 4 United States 5
Estonia 7 Netherlands (Holland) * 6 Uruguay 8
Ethiopia 9 Netherlands Antilles 8 Uzbekistan 7
Faroe Islands 6 New Caledonia 7 Vanuatu 7
Fiji 7 New Zealand * 3 Vatican City (Italy) * 6
Finland * 6 Nicaragua 8 Venezuela * 8
France * 6 Niger 9 Virgin Gorda (British Virgin Islands) 8
French Guiana
8 Nigeria 9 Wales (United Kingdom) * 6
French Polynesia 7 Norfolk Island (Australia) * 3 Wallis & Futuna Islands 7
Gabon 9 Northern Ireland (United Kingdom) * 6 Yap (Micronesia, Federated States of) 7
Gambia 9 Northern Mariana Islands * 7 Yemen, Republic of 9
Georgia * 9 Norway * 6 Zambia 9
Germany * 6 Oman 7 Zimbabwe 9

Bảng giá chuyển phát nhanh

Chuyến phát nhanh