update bởi babylon trong Giá chuyển phát nhanh
 
BẢNG GIÁ CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ CỦA DHL EXRPESS 
GIẢM GIÁ 30%
GỬI HÀNG QUỐC TẾ  ĐI NƯỚC NGOÀI GIÁ RẺ
WEBSITE: CHUYENPHATNHANH.COM
Hotline: 0932225678 - 0972226336
 
Công ty chuyển phát nhanh quốc tế DHL GIẢM 30% đi nước ngoài, Dịch vụ gừi hàng quốc tế giá rẻ , đảm bảo, Chúng tôi cung cấp bảng giá cước chi phí rẻ nhất, Dịch Vụ chuyển phát nhanh đi Mỹ, Úc, Canada, Pháp, Anh Đức, Đài Loan , Trung Quốc tại các tỉnh thành: Hà Nội, TP HCM, Hồ Chí Minh, Bình Dương, Hải Phòng, Đà Nẵng , Nha Trang, Huế, Bắc Ninh, Hải Dương, Cần Thơ, Long An, Đồng Nai...Vận chuyển hàng quốc tế từ Việt Nam đi tất cả các nước , Gửi thư từ hồ sơ giấy tờ tài liệu đi hỏa tốc
 

Đối với tài liệu
 
          USD
Weight (Kg) Zone 1
Hong kong
Thailand 

 
Zone 2
singapore
Malaysia

 
Zone 3
China I
Trung Quốc
Taiwan
 Đài Loan
Indonesia
Zone 4
Japan
Nhật Bản
Korea

Hàn Quốc
 
Zone 5
China II
Trung Quốc

 
Zone 6
Australia Úc
Indian
Ấn Độ
Philipines
Zone 7
France
Pháp
Germany
Đức
UK Anh
Zone 8
USA Mỹ
Canada
Mexico
Zone 9
U.A.E
South Africa
  1-2 days 2-3 days 2-3days 2-4days 2-4days 3-4days 3-4days  4-5days 4-5days 
0.50 25.25 28.70 28.31 32.37 33.04 34.20 37.75 37.65 41.00
1.00 28.00 31.48 33.01 37.22 40.17 41.36 44.76 44.35 49.83
1.50 33.57 35.26 37.71 42.07 46.92 48.52 52.75 52.05 59.76
2.00 36.14 40.04 42.42 46.92 53.67 55.67 60.74 59.75 70.64
2.5 38.24 42.45 46.64 51.27 59.91 62.31 68.21 66.95 78.02

Đối với hàng hóa hoạc tài liệu trên 2,5kg
           
Weight (Kg)                  
0.50 27.25 30.70 30.31 34.37 35.04 36.20 39.75 39.65 43.00
1.00 30.00 33.48 35.00 39.22 42.17 43.50 46.90 46.35 51.50
1.50 35.57 37.26 39.50 44.07 48.92 50.50 54.80 54.50 61.90
2.00 38.14 42.04 44.50 48.92 55.67 58.00 62.80 61.50 72.90
2.50 40.28 44.45 49.00 52.27 61.91 64.50 70.50 68.50 80.90
3.00 42.13 46.42 54.50 54.69 65.94 68.30 75.72 74.15 84.52
3.50 44.49 48.97 58.16 58.62 70.00 73.82 81.00 80.85 91.52
4.00 46.85 51.52 61.83 62.55 71.00 79.34 81.50 87.55 98.52
5.00 50.37 57.00 65.18 71.50 72.00 80.50 82.50 88.87 110.65
6.00 53.66 60.00 71.59 73.08 73.61 82.40 83.12 98.61 120.89
7.00 56.60 61.00 78.00 79.67 80.09 88.06 88.56 108.35 131.13
8.00 59.54 62.91 82.61 86.25 84.62 93.72 93.99 127.83 141.38
9.00 62.48 65.77 87.22 92.84 89.15 99.38 99.43 137.57 151.62
10.00 68.42 68.35 91.83 96.25 93.68 105.04 105.14 140.57 161.87
11.00 69.31 74.22 98.52 102.04 100.62 110.85 112.21 148.72 172.32
12.00 71.04 75.67 102.21 105.89 104.56 113.66 116.29 156.87 179.77
13.00 72.25 77.13 104.52 108.30 109.32 116.47 120.36 165.02 194.67
14.00 73.45 78.59 106.82 110.70 111.61 119.28 124.44 173.18 202.12
15.00 74.66 80.05 109.13 115.11 113.89 122.09 128.52 181.33 209.57
16.00 77.86 83.50 113.43 117.52 118.18 126.35 134.14 190.12 219.02
17.00 79.06 84.96 115.74 119.92 120.46 128.62 137.76 196.92 226.47
18.00 80.27 86.42 118.05 122.33 122.75 130.88 141.39 203.71 233.92
19.00 81.47 87.88 120.35 124.74 125.03 133.11 145.01 210.51 241.37
20.00 82.68 89.34 122.66 127.14 127.32 135.41 148.64 217.30 244.05
20.5-29.5 4.50 4.50 6.20 6.30 6.40 6.70 7.40 10.80 12.00
30-49.5 4.00 4.00 5.90 6.00 6.10 6.50 6.23 10.40 11.50
50-69.5 3.50 3.50 4.80 5.00 5.10 5.50 6.00 9.30 10.50
70-99.5 3.00 3.00 4.58 4.50 4.57 5.32 5.63 9.63 9.53
100-299.5 2.50 2.50 4.50 4.40 4.30 5.11 5.43 8.94 9.33
300-499.5 2.45 2.45 4.30 4.20 4.10 4.91 5.22 8.78 9.19
500-999.5 2.40 2.40 4.20 4.10 3.95 4.69 5.02 8.27 9.04
>1000 2.30 2.30 4.10 4.00 3.81 4.55 4.86 8.12 8.89

Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí xăng dầu ( phụ phí xăng dầu thay đổi hàng tháng) 
- Hàng hoá tính theo trọng lượng thực tế ( Hàng nặng ) và trọng lượng thể tích ( Hàng cồng kềnh ). Thu phí theo trọng lượng nặng hơn. (Cách  tính trọng lượng thể tích : Dài x Rộng x Cao(cm) /  5000 = Kg )
- Khi gửi hàng khách hàng cần cung cấp mã code để DHL kiểm tra ngoài vùng, nếu code thuộc ngoài vùng  thì ngoài cước phí chuyển trên cộng thêm 25 USD. Quý khách có thể tự kiểm tra ngoài vùng tại http://raslist.dhl.com/jsp/first_main.jsp
- Kiện hàng quá khổ 70kg/ kiện (hoặc chiều dài quá 1m2), ngoài cước phí chính thì cộng thêm 25 USD 
Đối với mặt hàng trên 20 Kg vui lòng liên hệ theo số 0932225678 - 0972226336 để có giá tốt nhất
 
Tham khảo bảng quy ước Zone theo chuẩn quốc tế:
Chuyển phát nhanh đi các nước ngoài:
Gửi hàng đi quốc tế tại các nước sau:
Nhận Gửi đồ đi cá nước giá rẻ, bảng cước chi phí sau:


Tên nước Zone Tên nước Zone Tên nước Zone
Afghanistan 9 Ghana 9 Pakistan * 4
Aland Island (Finland) * 6 Gibraltar 7 Palau 7
Albania 9 Greece * 7 Panama * 8
Algeria 9 Greenland 6 Papua New Guinea 7
American Samoa 7 Grenada 8 Paraguay 8
Andorra 7 Guadeloupe * 8 Peru * 8
Angola 8 Guam 7 Philippines * 2
Anguilla 8 Guatemala * 8 Poland * Ba Lan 7
Antigua and Barbuda 8 Guernsey (Channel Islands) 7 Ponape (Micronesia, Federated States of) 7
Argentina * 8 Guinea 9 Portugal * 7
Armenia
7 Guinea-Bissau 9 Puerto Rico * 5
Aruba 8 Guyana * 8 Qatar 7
Australia * 3 Haiti * 8 Reunion Island 9
Austria - Úc 6 Heligoland (Germany) * 6 Romania 7
Azerbaijan 7 Honduras * 8 Rota (Northern Mariana Islands) * 7
Azores (Portugal) * 7 Hong Kong 1 Russia * Nga 7
Bahamas * 8 Hungary * 7 Rwanda 9
Bahrain 7 Iceland 7 Saba (Netherlands Antilles) 8
Bangladesh * 4 India * Ấn Độ 4 Saipan (Northern Mariana Islands) * 7
Barbados
8 Indonesia * 2 Samoa 7
Belarus/ Byelorussia * 7 Iraq 7 San Marino 6
Belgium - Bỉ 6 Ireland, Republic of 6 Saudi Arabia 7
Belize 8 Israel 9 Scotland (United Kingdom) * 6
Benin 9 Italy * Ý 6 Senegal 9
Bermuda 8 Jamaica * 8 Serbia 9
Bhutan 4 Japan * Nhật Bản 3 Seychelles 9
Bolivia 8 Jersey (Channel Islands) 7 Sierra Leone 9
Bonaire (Netherlands Antilles) 8 Jordan 9 Singapore * 1
Bosnia and Herzegovina 7 Kazakhstan * 7 Slovakia 7
Botswana 9 Kenya 9 Slovenia 7
Brazil * 8 Kirghizia (Kyrgyzstan) 7 Solomon Islands 7
British Virgin Islands 8 Kiribati 7 South Africa 9
Brunei * 2 Korea, South 3 Spain * Tây Ban Nha 6
Buesingen (Germany) * 6 Kosrae (Micronesia, Federated States of) 7 Sri Lanka * 4
Bulgaria 7 Kuwait 7 St. Barthelemy (Guadeloupe) * 8
Burkina Faso 9 Laos Lào 3 St. Christopher (St. Kitts) 8
Burundi 9 Latvia 7 St. Croix (U.S. Virgin Islands) 8
Cambodia * - Camphuchia 3 Lebanon 9 St. Eustatius (Netherlands Antilles) 8
Cameroon 9 Lesotho 9 St. John (U.S. Virgin Islands) 8
Campione/ Lake Lugano (Italy) *  6 Liberia 9 St. Kitts and Nevis 8
Canada * 5 Libyan Arab Jamahiriya 9 St. Lucia 8
Canary Islands (Spain) * 6 Liechtenstein * 6 St. Maarten (Netherlands Antilles) 8
Cape Verde * 9 Lithuania 7 St. Martin (Guadeloupe) * 8
Cayman Islands 8 Livigno (Italy) * 6 St. Thomas (U.S. Virgin Islands) 8
Central African Republic 9 Luxembourg 6 St. Vincent & the Grenadines 8
Ceuta (Spain) * 6 Macau 2 Suriname 8
Chad 9 Macedonia (FYROM) 9 Swaziland 9
Chile * Chi Lê 8 Madagascar 9 Sweden * Thụy Điển 6
China, People's Republic of * 3 Madeira (Portugal) * 7 Switzerland * Thụy Sĩ 6
China south 10 Malawi 9 Syrian Arab Republic 9
Colombia * 8 Malaysia * 2 Tahiti (French Polynesia) 7
Comoros 9 Maldives 4 Taiwan * Đài Loan 3
Congo (Brazzaville) 9 Mali 9 Tajikistan * 7
Congo, Democratic Republic of 9 Malta 7 Tanzania, United Republic of 9
Cook Islands 7 Marshall Islands 7 Thailand * Thái Lan 1
Costa Rica * 8 Martinique 8 Tinian (Northern Mariana Islands) * 7
Cote d'Ivoire (Ivory Coast) 9 Mauritania 9 Togo 9
Croatia * 7 Mauritius 9 Tonga 7
Curacao (Netherlands Antilles)
8 Mayotte 9 Tortola (British Virgin Islands) 8
Cyprus Cộng Hòa Ships 7 Melilla (Spain) * 6 Trinidad & Tobago * 8
Czech Republic * Séc 7 Mexico * 5 Truk (Micronesia, Federated States of) 7
Denmark * Đan Mạch 6 Micronesia, Federated States of 7 Tunisia 9
Djibouti 9 Moldova * 9 Turkey Thổ Nhĩ Kỳ 7
Dominica 8 Monaco (France) * 6 Turks & Caicos Islands 8
Dominican Republic * 8 Mongolia 4 Tuvalu 7
East Timor (Timor Leste) 7 Montenegro 9 U.S. Virgin Islands 8
Ecuador * 8 Montserrat 8 Uganda 9
Egypt  - Ai Cập 7 Morocco 9 Ukraine * 7
El Salvador * 8 Mount Athos ( Greece) * 7 Union Islands (St. Vincent & the Grenadines) 8
England (United Kingdom) * Anh Quốc 6 Mozambique 9 United Arab Emirates 7
Equatorial Guinea 9 Namibia 9 United Kingdom * Anh Quốc 6
Eritrea 9 Nepal * 4 United States Mỹ 5
Estonia 7 Netherlands Hà Lan (Holland) * 6 Uruguay 8
Ethiopia 9 Netherlands Antilles 8 Uzbekistan 7
Faroe Islands 6 New Caledonia 7 Vanuatu 7
Fiji 7 New Zealand * 3 Vatican City (Italy) * 6
Finland * Phần Lan 6 Nicaragua 8 Venezuela * 8
France * Pháp 6 Niger 9 Virgin Gorda (British Virgin Islands) 8
French Guiana
8 Nigeria 9 Wales (United Kingdom) * 6
French Polynesia 7 Norfolk Island (Australia) * 3 Wallis & Futuna Islands 7
Gabon 9 Northern Ireland (United Kingdom) * 6 Yap (Micronesia, Federated States of) 7
Gambia 9 Northern Mariana Islands * 7 Yemen, Republic of 9
Georgia * 9 Norway * 6 Zambia 9
Germany * Đức 6 Oman 7 Zimbabwe 9
 

Công ty chuyển phát nhanh quốc tế DHL GIẢM 30% đi nước ngoài, Dịch vụ gừi hàng quốc tế giá rẻ , đảm bảo, Chúng tôi cung cấp bảng giá cước chi phí rẻ nhất, Dịch Vụ chuyển phát nhanh đi Mỹ, Úc, Canada, Pháp, Anh Đức, Đài Loan , Trung Quốc tại các tỉnh thành: Hà Nội, TP HCM, Hồ Chí Minh, Bình Dương, Hải Phòng, Đà Nẵng , Nha Trang, Huế, Bắc Ninh, Hải Dương, Cần Thơ, Long An, Đồng Nai...Nhận Vận chuyển hàng quốc tế từ Việt Nam đi tất cả các nước , Gửi thư từ hồ sơ giấy tờ tài liệu đi hỏa tốc, Chuyển phát nhanh hẹn giờ

Bảng giá chuyển phát nhanh